Nghĩa tiếng Việt
- Sút kém đi.động từ
Tiếng Nhật
- 痛みいたみcơn đau, nỗi đau, đau khổ
- 老廃ろうはいsự lão hoá, hao mòn, hết hạn
- 古び衰えるふるびおとろえるtàn tạ, hao mòn
Ví dụ
-
Ruột tằm ngày một héo hon, tuyết sương ngày một hao mòn mình ve (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép