TanroDictionary Sổ từ

haphazardry

/ˈhæfəˌzɑːrdi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tình cờ, tính chất tình cờ.danh từ

Ví dụ

  1. The plan failed because of haphazardry.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép