TanroDictionary Sổ từ

hapless

/ˈhæpləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rủi ro, không may.tính từ

Ví dụ

  1. The hapless boy missed the bus again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép