Nghĩa tiếng Việt
- Lối viết lược âm tiết trùng (ví dụ phylology viết là philogy).danh từ
Ví dụ
-
The editor fixed the haplographi in the text.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hæpˈlɒɡrəfi/
The editor fixed the haplographi in the text.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép