Nghĩa tiếng Việt
- May rủi, ngẫu nhiên, tình cờ.D
- Có thể, có lẽ.D
Ví dụ
-
She spoke haply during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhæpli/
She spoke haply during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép