TanroDictionary Sổ từ

haply

/ˈhæpli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. May rủi, ngẫu nhiên, tình cờ.D
  2. Có thể, có lẽ.D

Ví dụ

  1. She spoke haply during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép