Nghĩa tiếng Việt
- Chúc mừng sinh nhật, sinh nhật vui vẻ.O
- Chúc (ai đó) sinh nhật vui vẻ.động từ
Tiếng Nhật
- お誕生日おめでとうございますおたんじょうびおめでとうございます(lịch sự) chúc mừng sinh nhật
Ví dụ
-
Happy birthday, Joe! Have a fantastic day!
-
He learned to happy birthday the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép