Nghĩa tiếng Việt
- Vô tư lự; được đến đâu hay đến đấy.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
to go through life in a happy-go-lucky fashion
sống vô tư lự được đến đâu hay đến đấy
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép