Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết khác : haptical.tính từ
Tiếng Nhật
- 触覚しょっかくxúc giác
Ví dụ
-
The game uses haptic feedback on touch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhæptɪk/
The game uses haptic feedback on touch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép