TanroDictionary Sổ từ

haram

/həˈrɑːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Harem.danh từ
  2. Nơi thiêng liêng (Hồi giáo).danh từ

Ví dụ

  1. The family stayed in the haram for hours.

  2. The haram was kept clean and quiet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép