Nghĩa tiếng Việt
- Harem.danh từ
- Nơi thiêng liêng (Hồi giáo).danh từ
Ví dụ
-
The family stayed in the haram for hours.
-
The haram was kept clean and quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép