TanroDictionary Sổ từ

haranguer

/həˈræŋɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người diễn thuyết, người hô hào.danh từ

Ví dụ

  1. The haranguer spoke loudly to the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép