TanroDictionary Sổ từ

haranguing

/hərˈæŋɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của harangue.động từ

Ví dụ

  1. He is haranguing the team about delays.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép