Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của harassđộng từ
Ví dụ
-
He harasses workers with endless calls.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hərˈæsɪz/
He harasses workers with endless calls.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép