TanroDictionary Sổ từ

harassing

/hərˈæsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của harass.động từ

Ví dụ

  1. He is harassing the class with jokes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép