TanroDictionary Sổ từ

harassment

/həˈræs/, /ˈhɛrəsmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quấy rầy, sự phiền nhiễu; sự lo lắng ưu phiền.danh từ
  2. Sự quấy rối (quân địch).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The constant harassment made her feel tired and sad.

  2. The soldiers broke through the line after hours of harassment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép