Nghĩa tiếng Việt
- Sự quấy rầy, sự phiền nhiễu; sự lo lắng ưu phiền.danh từ
- Sự quấy rối (quân địch).danh từ
Tiếng Nhật
- 嫌がらせいやがらせsự quấy rối, trêu chọc, gây khó chịu
- 迷惑行為めいわくこういhành vi gây phiền nhiễu, quấy rối
Ví dụ
-
The constant harassment made her feel tired and sad.
-
The soldiers broke through the line after hours of harassment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép