Nghĩa tiếng Việt
- Người báo hiệu, vật báo hiệu (cái gì sắp tới).danh từ
- Người đi tiền trạm (để thu xếp chỗ ăn ở chi một đạo quân, cho nhà vua ngự giá).danh từ
- Báo hiệu, báo trước.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The first frost is often a harbinger of winter.
-
A harbinger of rain appeared in the clouds.
-
Dark clouds harbinger a storm tonight.
-
the harbinger of spring
chim báo xuân về
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép