TanroDictionary Sổ từ

hard-working

/ˈhɑːrdˈwɜːkin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm việc tích cực và chu đáo.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is a hard-working student.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép