Nghĩa tiếng Việt
- Làm việc tích cực và chu đáo.tính từ
Tiếng Nhật
- 勤勉きんべんcần cù, chăm chỉ, siêng năng
Ví dụ
-
She is a hard-working student.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɑːrdˈwɜːkin/
She is a hard-working student.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép