Nghĩa tiếng Việt
- Kẹo hạnh nhân.danh từ
Ví dụ
-
She bought hardbake at the candy shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɑːrdˌbeɪk/
She bought hardbake at the candy shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép