TanroDictionary Sổ từ

hardbake

/ˈhɑːrdˌbeɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẹo hạnh nhân.danh từ

Ví dụ

  1. She bought hardbake at the candy shop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép