Nghĩa tiếng Việt
- Cắn dai, không chịu nhả (chó).tính từ
- Ngoan cường, bền bỉ dai dẳng; ngoan cố.tính từ
Ví dụ
-
The hardbitten dog would not let go.
-
She remained hardbitten after many difficult years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép