Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hardenđộng từ
Ví dụ
-
The soil hardened after the long dry spell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɑːdnd/
The soil hardened after the long dry spell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép