TanroDictionary Sổ từ

hardihood

/ˈhɑːrdiˌhʊd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự táo bạo; sự gan dạ, sự dũng cảm.danh từ
  2. Sự trơ tráo, sự hỗn xược; sự cản trở.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It took hardihood to try again.

  2. His hardihood annoyed the whole class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép