Nghĩa tiếng Việt
- Liều lĩnh, khinh suất, nông nổi.tính từ
Ví dụ
-
That was a hare-brained plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɛrˈbreɪnd/
That was a hare-brained plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép