TanroDictionary Sổ từ

hare-brained

/ˈhɛrˈbreɪnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liều lĩnh, khinh suất, nông nổi.tính từ

Ví dụ

  1. That was a hare-brained plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép