Nghĩa tiếng Việt
- Cây hoa chuông lá tròn.danh từ
Ví dụ
-
A harebell grew beside the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈheəbel/
A harebell grew beside the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép