Nghĩa tiếng Việt
- Tật sứt môi trên (từ bé).danh từ
Ví dụ
-
The baby was born with a harelip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈheəlɪp/
The baby was born with a harelip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép