TanroDictionary Sổ từ

harelip

/ˈheəlɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tật sứt môi trên (từ bé).danh từ

Ví dụ

  1. The baby was born with a harelip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép