Nghĩa tiếng Việt
- Hậu cung.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The palace had a large harem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɑːriːm/
The palace had a large harem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép