Nghĩa tiếng Việt
- Đĩ, gái điếm.danh từ
- Làm đĩ.động từ
Tiếng Nhật
- 遊女ゆうじょkỹ nữ, gái làng chơi
Ví dụ
-
The story featured a clever harlot.
-
He did not want to harlot himself.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép