TanroDictionary Sổ từ

harlot

/ˈhɑːlət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đĩ, gái điếm.danh từ
  2. Làm đĩ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The story featured a clever harlot.

  2. He did not want to harlot himself.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép