TanroDictionary Sổ từ

harmed

/hɑrmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của harmđộng từ

Ví dụ

  1. The cold weather harmed the young trees.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép