Nghĩa tiếng Việt
- Tai hại, tác hại.D
Ví dụ
-
I read the note harmfully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɑːrmfəlli/
I read the note harmfully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép