TanroDictionary Sổ từ

harming

/hˈɑːmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của harm.động từ

Ví dụ

  1. He kept harming the plant by overwintering it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép