Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của harm.động từ
Ví dụ
-
He kept harming the plant by overwintering it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈɑːmɪŋ/
He kept harming the plant by overwintering it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép