TanroDictionary Sổ từ

harmless

/ˈhɑːmləs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có hại, vô hại; không độc.tính từ
  2. Ngây thơ, vô tội; không làm hại ai.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This soap is harmless for children.

  2. The puppy looked harmless and shy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép