Nghĩa tiếng Việt
- Không có hại, vô hại; không độc.tính từ
- Ngây thơ, vô tội; không làm hại ai.tính từ
Tiếng Nhật
- 無害むがいvô hại
Ví dụ
-
This soap is harmless for children.
-
The puppy looked harmless and shy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép