Nghĩa tiếng Việt
- Kèn acmônica.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He played a tune on the harmonica.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hɑːˈmɒnɪkə/
He played a tune on the harmonica.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép