TanroDictionary Sổ từ

harms

/hˈɑːmz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của harmđộng từ

Ví dụ

  1. That noise harms my concentration.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép