TanroDictionary Sổ từ

harnessed

/hˈɑːnɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của harnessđộng từ

Ví dụ

  1. She harnessed her energy for study.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép