Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của harnessđộng từ
Ví dụ
-
The team harnesses fresh ideas well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɑː(r)nəsɪz/
The team harnesses fresh ideas well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép