TanroDictionary Sổ từ

harped

/hˈɑːpt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của harpđộng từ

Ví dụ

  1. He harped on that topic all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép