Nghĩa tiếng Việt
- Người chơi đàn hạc.danh từ
Ví dụ
-
The harper played near the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɑːrpɜː/
The harper played near the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép