TanroDictionary Sổ từ

harper

/ˈhɑːrpɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chơi đàn hạc.danh từ

Ví dụ

  1. The harper played near the window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép