Nghĩa tiếng Việt
- Nữ yêu mình người cánh chim.danh từ
- Người tham tàn.danh từ
- Con mụ lăng loàn.danh từ
Ví dụ
-
The old tale spoke of a harpy.
-
He was a harpy about every penny.
-
The rude harpy shouted at her neighbors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép