Nghĩa tiếng Việt
- Sự đóng cửa hiệu (để tỏ thái độ chính trị, hay để tỏ sự đau buồn).danh từ
Ví dụ
-
The shops closed during the hartal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɑːtɑːl/
The shops closed during the hartal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép