TanroDictionary Sổ từ

harvest-mite

/ˈhɑːrvəstˈmɑɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con muỗi mắt (hay có về mùa gặt) ((cũng) harvester).danh từ

Ví dụ

  1. A harvest-mite crawled across the grass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép