Nghĩa tiếng Việt
- Con muỗi mắt (hay có về mùa gặt) ((cũng) harvester).danh từ
Ví dụ
-
A harvest-mite crawled across the grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɑːrvəstˈmɑɪt/
A harvest-mite crawled across the grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép