Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hasteđộng từ
Ví dụ
-
She hasted out of the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈeɪstɪd/
She hasted out of the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép