Nghĩa tiếng Việt
- Thúc (ai) làm gấp, giục (ai) mau lên.động từEN-VI Dict
- Đẩy nhanh (công việc).động từEN-VI Dict
- Vội, vội vàng, vội vã; hấp tấp.động từEN-VI Dict
- Đi gấp, đến gấp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher hastened the class to finish quickly.
-
New tools hastened the work a lot.
-
He made a hasten decision and missed the bus.
-
She hastened to the station after lunch.