TanroDictionary Sổ từ

hasten

/ˈheɪsn/

Anh Thông dụng
0

hasten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thúc (ai) làm gấp, giục (ai) mau lên; Đẩy nhanh (công việc); Vội, vội vàng, vội vã; hấp tấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thúc (ai) làm gấp, giục (ai) mau lên.động từEN-VI Dict
  2. Đẩy nhanh (công việc).động từEN-VI Dict
  3. Vội, vội vàng, vội vã; hấp tấp.động từEN-VI Dict
  4. Đi gấp, đến gấp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher hastened the class to finish quickly.

  2. New tools hastened the work a lot.

  3. He made a hasten decision and missed the bus.

  4. She hastened to the station after lunch.