Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hasteđộng từ
Ví dụ
-
He hastes to help when called.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈeɪsts/
He hastes to help when called.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép