TanroDictionary Sổ từ

hastes

/hˈeɪsts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hasteđộng từ

Ví dụ

  1. He hastes to help when called.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép