Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hatchđộng từ
Ví dụ
-
The chicks hatched early this week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈætʃt/
The chicks hatched early this week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép