TanroDictionary Sổ từ

hatched

/hˈætʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hatchđộng từ

Ví dụ

  1. The chicks hatched early this week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép