Nghĩa tiếng Việt
- Nơi ấp trứng (gà).danh từ
- Nơi ương trứng (cá).danh từ
Ví dụ
-
The hatchery raised thousands of chicks.
-
Fish eggs hatched in the hatchery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép