Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hatch.động từ
- Đường gạch bóng trên hình vẽ.danh từ
Ví dụ
-
The bird is hatching its eggs now.
-
Use hatching to shade the drawing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép