TanroDictionary Sổ từ

hate on

/hˈeɪt ˈɒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghen tị, lạm dụng hoặc thù ghét ai đó.động từ

Ví dụ

  1. She hates on people who disagree with her ideas.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép