Nghĩa tiếng Việt
- Đáng căm hờn, đáng ghét.D
Ví dụ
-
They worked hatefully all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈheɪtfəlli/
They worked hatefully all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép