Nghĩa tiếng Việt
- Kiêu kỳ, kiêu căng, ngạo mạn.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her haughti smile made her seem unfriendly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɔti/
Her haughti smile made her seem unfriendly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép