Nghĩa tiếng Việt
- Sự kéo.danh từ
- Sự đẩy goòng.danh từ
- Sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); cước phí chuyên chở.danh từ
Ví dụ
-
The haulage of the box took two strong men.
-
The haulage moved the small cart up the track.
-
The haulage cost was higher than we expected.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép