TanroDictionary Sổ từ

hauls

/hˈɔːlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của haulđộng từ
  2. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của haulđộng từ

Ví dụ

  1. The machine hauls heavy loads easily.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép