Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của haverdanh từ
Ví dụ
-
The haverim met to study together.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhævəɪm/
The haverim met to study together.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép